闹矛盾
[nào máo dùn] [闹 矛 盾]
bất hòa; xảy ra mâu thuẫn
老师,我和小明闹矛盾了,我想找个机会跟他消除误会。
lǎo shī, wǒ hé xiǎo míng nào máo dùn le, wǒ xiǎng zhǎo gè jī huì gēn tā xiāo chú wù huì.Thưa thầy, em và Tiểu Minh xảy ra mâu thuẫn, em muốn tìm cơ hội để xóa bỏ hiểu lầm với cậu ấy.
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn