后台【後臺】
[hòu tái] [后 台]
khu vực hậu trường; người hỗ trợ phía sau; (tin học) phần hậu cảnh
舞台后方;背后的支持者;后台系统。
演员们正在后台紧张地准备着今晚的演出。
yǎn yuán men zhèng zài hòu tái jǐn zhāng dì zhǔn bèi zhe jīn wǎn de yǎn chū.Các diễn viên đang ở hậu trường khẩn trương chuẩn bị cho buổi biểu diễn tối nay.
好主意。那我现在就去敲定后台技术人员的调度名单。
hǎo zhǔ yì. nà wǒ xiàn zài jiù qù qiāo dìng hòu tái jì shù rén yuán de diào dù míng dān.Ý kiến hay. Vậy bây giờ mình sẽ đi chốt danh sách điều phối nhân viên kỹ thuật hậu trường.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了关闭后台无用进程能释放内存。
guān bì hòu tái wú yòng jìn chéng néng shì fàng nèi cún.Đóng các tiến trình chạy ngầm không cần thiết có thể giải phóng bộ nhớ.
是吗?后台数据有没有显示观众主要在哪个环节流失了?
shì ma? hòu tái shù jù yǒu méi yǒu xiǎn shì guān zhòng zhǔ yào zài nǎ gè huán jié liú shī le?Vậy sao? Số liệu hậu đài có cho thấy người xem chủ yếu rời đi ở phân đoạn nào không?
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨