柜台【櫃檯】
[guì tái] [柜 台]
quầy bán hàng; quầy lễ tân; quầy bar
商场、饭店等用来营业、接待的长条桌台。
顾客请在结账柜台前自觉排队付款。
gù kè qǐng zài jié zhàng guì tái qián zì jué pái duì fù kuǎn.Khách hàng vui lòng tự giác xếp hàng thanh toán trước quầy thu ngân.
那行,我们先去柜台拿一张申请表吧。
nà xíng, wǒ men xiān qù guì tái ná yì zhāng shēn qǐng biǎo ba.Vậy được, chúng ta qua quầy lấy một tờ đơn xin trước nhé.
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online请问办理行李托运的柜台在哪里?
qǐng wèn bàn lǐ xíng li tuō yùn de guì tái zài nǎ lǐ?Cho hỏi quầy làm thủ tục ký gửi hành lý ở đâu?
店员在柜台上摆满了新品。
diàn yuán zài guì tái shàng bǎi mǎn le xīn pǐn.Nhân viên cửa hàng trưng bày đầy hàng mới trên quầy.
