柜
[guì]
tủ; chạn; tủ quần áo
那行,我们先去柜台拿一张申请表吧。
nà xíng, wǒ men xiān qù guì tái ná yì zhāng shēn qǐng biǎo ba.Vậy được, chúng ta qua quầy lấy một tờ đơn xin trước nhé.
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online这个木质书柜里放满了各种书。
zhè ge mù zhì shū guì lǐ fàng mǎn le gè zhǒng shū.Trong chiếc tủ sách bằng gỗ này xếp đầy đủ các loại sách.
大卫,你快来看这个展柜里的青花瓷。
dà wèi, nǐ kuài lái kàn zhè ge zhǎn guì lǐ de qīng huā cí.Đại Vệ, bạn mau đến xem gốm Thanh Hoa trong tủ trưng bày này.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不