专柜【專櫃】
[zhuān guì] [专 柜]
quầy chuyên doanh; quầy hàng chuyên biệt
商店里专门销售特定品牌或商品的柜台。
她在百货商场的护肤品专柜选购了一套高级护肤套装。
tā zài bǎi huò shāng chǎng de hù fū pǐn zhuān guì xuǎn gòu le yí tào gāo jí hù fū tào zhuāng.Cô ấy đã chọn mua một bộ sản phẩm dưỡng da cao cấp tại quầy chuyên doanh mỹ phẩm trong trung tâm thương mại.
专柜工作人员仔细核对了发票上的防伪印章,以防出现假账。
zhuān guì gōng zuò rén yuán zǐ xì hé duì le fā piào shàng de fáng wěi yìn zhāng, yǐ fáng chū xiàn jiǎ zhàng.Nhân viên đối chiếu kỹ con dấu chống giả trên hóa đơn để ngăn chặn sai lệch sổ sách.