前台【前臺】
[qián tái] [前 台]
1.sân khấu; khu vực trước sân khấu; bối cảnh chính trị, v.v. (đôi khi chê bai)
舞台前半部分,比喻公开露面的场合。
他在公司前台工作,每天负责接待来访的客户。
tā zài gōng sī qián tái gōng zuò, měi tiān fù zé jiē dài lái fǎng de kè hù.Anh ấy làm việc ở quầy lễ tân công ty, mỗi ngày phụ trách tiếp đón khách đến thăm.
2.giao diện phía người dùng; tiến trình tiền cảnh (tin học)
计算机中指直接面向用户的界面或正在运行的程序。
这款软件的前台界面设计得非常友好。
zhè kuǎn ruǎn jiàn de qián tái jiè miàn shè jì de fēi cháng yǒu hǎo.Giao diện phía trước của phần mềm này được thiết kế rất thân thiện.
你好,请问前台现在可以办理换房吗?
nǐ hǎo, qǐng wèn qián tái xiàn zài kě yǐ bàn lǐ huàn fáng ma?Xin chào, cho hỏi quầy lễ tân bây giờ có thể làm thủ tục đổi phòng không?
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn获奖者请按时到前台领取奖品。
huò jiǎng zhě qǐng àn shí dào qián tái lǐng qǔ jiǎng pǐn.Người đoạt giải xin vui lòng đến quầy lễ tân đúng giờ để nhận phần thưởng.
我也不太清楚,要不我们去问一下前台吧。
wǒ yě bú tài qīng chǔ, yào bù wǒ men qù wèn yí xià qián tái ba.Anh cũng không rõ lắm, hay là mình đến hỏi lễ tân một chút đi.
Trong bài: Đăng ký thẻ tập thể thao