窗台
[chuāng tái] [窗 台]
bệ cửa sổ; gờ cửa sổ
窗下可放东西的台面
窗台上放着一盆花。
chuāng tái shàng fàng zhe yì pén huā.Trên bệ cửa sổ có đặt một chậu hoa.
清晨的阳光洒在窗台上,感觉很温暖。
qīng chén de yáng guāng sǎ zài chuāng tái shàng, gǎn jué hěn wēn nuǎn.Ánh nắng ban mai rải trên bậu cửa sổ, cảm giác thật ấm áp.
小孩扒着窗台往外看。
xiǎo hái bā zhe chuāng tái wǎng wài kàn.Đứa bé bám vào bậu cửa sổ nhìn ra ngoài.