窗
[chuāng]
cửa sổ; lượng từ: 扇 (shàn)
连窗帘也能用这个屏幕打开吗?
lián chuāng lián yě néng yòng zhè ge píng mù dǎ kāi ma?Đến rèm cửa cũng có thể dùng màn hình này mở sao?
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一擦窗户的时候一定要注意安全。
cā chuāng hù de shí hòu yí dìng yào zhù yì ān quán.Khi lau cửa sổ nhất định phải chú ý an toàn.
好的,麻烦你了。最好有窗户。
hǎo de, má fán nǐ le. zuì hǎo yǒu chuāng hù.Được, phiền anh nhé. Tốt nhất là có cửa sổ.
Trong bài: Đặt phòng khách sạn