同窗
[tóng chuāng] [同 窗]
bạn cùng trường; bạn học
毫无疑虑了。我定当严格恪守,并向缺席的同窗转达这套规章出台的初衷。
háo wú yí lǜ le. wǒ dìng dāng yán gé kè shǒu, bìng xiàng quē xí de tóng chuāng zhuǎn dá zhè tào guī zhāng chū tái de chū zhōng.Em không còn băn khoăn gì nữa. Em nhất định sẽ nghiêm chỉnh tuân thủ, đồng thời truyền đạt lại mục đích ban hành bộ quy chế này cho các bạn vắng mặt.
Trong bài: Giải thích một quy định mới漫步在母校林荫道上,昔日同窗求学的情景历历在目。
màn bù zài mǔ xiào lín yīn dào shàng, xī rì tóng chuāng qiú xué de qíng jǐng lì lì zài mù.Dạo bước trên con đường rợp bóng cây của trường cũ, khung cảnh bạn học cùng nhau học tập năm xưa hiện rõ mồn một.
没料到在跨国商务洽谈会上,他竟会遇上自己当年的大学同窗。
méi liào dào zài kuà guó shāng wù qià tán huì shàng, tā jìng huì yù shàng zì jǐ dāng nián de dà xué tóng chuāng.Không ngờ tại hội nghị đàm phán thương mại xuyên quốc gia, anh ấy lại tình cờ gặp bạn học đại học năm xưa của mình.