同胞
[tóng bāo] [同 胞]
cùng cha mẹ; anh chị em; đồng bào
同父母所生的人;同国或同民族的人。
这俩孩子是亲同胞,长得非常像。
zhè liǎ hái zi shì qīn tóng bāo, cháng de fēi cháng xiàng.Hai đứa trẻ này là anh chị em ruột, trông rất giống nhau.
两岸同胞都希望早日和平统一。
liǎng àn tóng bāo dōu xī wàng zǎo rì hé píng tǒng yī.Đồng bào hai bên đều mong sớm thống nhất hòa bình.
协会正在为灾区同胞筹募善款。
xié huì zhèng zài wèi zāi qū tóng bāo chóu mù shàn kuǎn.Hiệp hội đang quyên góp tiền từ thiện cho đồng bào vùng thiên tai.