同行
[tóng háng] [同 行]
người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực
行业相同,或从事相同行业的人。
他在这个领域很专业,深得同行尊重。
tā zài zhè ge lǐng yù hěn zhuān yè, shēn de tóng háng zūn zhòng.Anh ấy rất chuyên nghiệp trong lĩnh vực này, được đồng nghiệp trong ngành rất tôn trọng.
cùng đi, đi cùng, đồng hành
一起走,一同前往。
这次旅行有好友同行,路上很开心。
zhè cì lǚ xíng yǒu hǎo yǒu tóng háng, lù shang hěn kāi xīn.Chuyến du lịch lần này có bạn thân đi cùng, dọc đường rất vui vẻ.
很多同行认为数千年的用药历史就是最好证明。
hěn duō tóng háng rèn wéi shù qiān nián de yòng yào lì shǐ jiù shì zuì hǎo zhèng míng.Nhiều đồng nghiệp cho rằng lịch sử dùng thuốc mấy nghìn năm chính là minh chứng tốt nhất.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……这种创新模式值得同行借鉴。
zhè zhǒng chuàng xīn mó shì zhí dé tóng háng jiè jiàn.Mô hình đổi mới này đáng để đồng nghiệp học hỏi.
同行仅凭文风与特定引用数据,很容易锁定作者身份。
tóng háng jǐn píng wén fēng yǔ tè dìng yǐn yòng shù jù, hěn róng yì suǒ dìng zuò zhě shēn fèn.Đồng nghiệp chỉ dựa vào văn phong và dữ liệu trích dẫn đặc thù, rất dễ khóa định thân phận tác giả.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必