携手同行[xié shǒu tóng xíng] [携 手 同 行]Lưu từKháccùng nhau sánh bước; hợp tácChữ trong từ携xiémang手shǒutay同tóngcùng行xíngđiTừ cùng chữ:不行bù xíngHSK 2không được举行jǔ xíngHSK 2tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)旅行lǚ xíngHSK 2du lịch流行liú xíngHSK 2(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền进行jìn xíngHSK 2tiến hành银行yín hángHSK 2ngân hàng实行shí xíngHSK 3thực hiện飞行fēi xíngHSK 3(máy bay,...) bay步行bù xíngHSK 4đi bộXem thêm (3)Ví dụ trong bài học无论前路多艰险,我都愿意同你携手同行。wú lùn qián lù duō jiān xiǎn, wǒ dōu yuàn yì tóng nǐ xié shǒu tóng háng.Bất kể chặng đường phía trước gian nan thế nào, tôi đều sẵn lòng cùng bạn kề vai sát cánh.