窗户【窗戶】
[chuāng hu] [窗 户]
cửa sổ; lượng từ: 个 (gè), 扇 (shàn)
房屋或交通工具上通风采光的建筑物结构。
请把窗户关上。
qǐng bǎ chuāng hù guān shàng.Xin hãy đóng cửa sổ lại.
个、扇
好的,麻烦你了。最好有窗户。
hǎo de, má fán nǐ le. zuì hǎo yǒu chuāng hù.Được, phiền anh nhé. Tốt nhất là có cửa sổ.
Trong bài: Đặt phòng khách sạn没问题,三层有一个带窗户的。
méi wèn tí, sān céng yǒu yí gè dài chuāng hù de.Không vấn đề, tầng ba có một phòng có cửa sổ.
Trong bài: Đặt phòng khách sạn夏天常常打雷,记得关好窗户。
xià tiān cháng cháng dǎ léi, jì de guān hǎo chuāng hù.Mùa hè hay có sấm, nhớ đóng cửa sổ cho kín.