落户【落戶】
[luò hù] [落 户]
định cư; đăng ký hộ khẩu
在某地报入户口或定居;机构项目入驻
随着人才引进政策的推行,越来越多优秀毕业生选择在此落户。
suí zhe rén cái yǐn jìn zhèng cè de tuī xíng, yuè lái yuè duō yōu xiù bì yè shēng xuǎn zé zài cǐ luò hù.Cùng với chính sách thu hút nhân tài, ngày càng nhiều sinh viên tốt nghiệp xuất sắc chọn định cư tại đây.
哇,那对于刚回国的新人,落户和住房方面也有补贴吗?
wā, nà duì yú gāng huí guó de xīn rén, luò hù hé zhù fáng fāng miàn yě yǒu bǔ tiē ma?Oa, vậy đối với người mới về nước, việc nhập hộ khẩu và nhà ở cũng có trợ cấp ạ?
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước窗口工作人员正在受理市民的落户申请。
chuāng kǒu gōng zuò rén yuán zhèng zài shòu lǐ shì mín de luò hù shēn qǐng.Nhân viên tại quầy đang tiếp nhận xử lý hồ sơ đăng ký hộ khẩu của người dân.
