户【戶】
[hù]
hộ (đơn vị đếm gia đình)
量词,用于家庭或人家
这栋楼一共住了二十户人家。
zhè dòng lóu yí gòng zhù le èr shí hù rén jiā.Tòa nhà này tổng cộng có hai mươi hộ gia đình sinh sống.
好的,麻烦你了。最好有窗户。
hǎo de, má fán nǐ le. zuì hǎo yǒu chuāng hù.Được, phiền anh nhé. Tốt nhất là có cửa sổ.
Trong bài: Đặt phòng khách sạn客户已经订购了下个月的产品。
kè hù yǐ jīng dìng gòu le xià gè yuè de chǎn pǐn.Khách hàng đã đặt mua sản phẩm của tháng sau.
没问题,三层有一个带窗户的。
méi wèn tí, sān céng yǒu yí gè dài chuāng hù de.Không vấn đề, tầng ba có một phòng có cửa sổ.
Trong bài: Đặt phòng khách sạn