住户【住戶】
[zhù hù] [住 户]
hộ gia đình; cư dân; chủ hộ
居住在某一特定区域的住户或居民
物业管理部门提醒全体住户,夜间注意关好门窗以防盗窃。
wù yè guǎn lǐ bù mén tí xǐng quán tǐ zhù hù, yè jiān zhù yì guān hǎo mén chuāng yǐ fáng dào qiè.Bộ phận quản lý tòa nhà nhắc nhở toàn thể cư dân, ban đêm chú ý đóng chặt cửa sổ phòng trộm.
我们要求每个认领地块的住户,必须铺设双层防渗隔膜。
wǒ men yāo qiú měi gè rèn lǐng dì kuài de zhù hù, bì xū pū shè shuāng céng fáng shèn gé mó.Chúng ta yêu cầu mỗi hộ cư dân nhận phần đất đều phải lót màng ngăn chống thấm hai lớp.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…邻居微笑着向新搬来的住户表达善意。
lín jū wēi xiào zhe xiàng xīn bān lái de zhù hù biǎo dá shàn yì.Người hàng xóm mỉm cười bày tỏ thiện chí với cư dân mới chuyển đến.
这家物业公司的服务态度很好,住户们都很满意。
zhè jiā wù yè gōng sī de fú wù tài dù hěn hǎo, zhù hù men dōu hěn mǎn yì.Thái độ phục vụ của công ty quản lý này rất tốt, cư dân đều rất hài lòng.