户外【戶外】
[hù wài] [户 外]
ngoài trời
室外;房屋之外
经常参加户外运动有助于增强体质并缓解工作压力。
jīng cháng cān jiā hù wài yùn dòng yǒu zhù yú zēng qiáng tǐ zhì bìng huǎn jiě gōng zuò yā lì.Thường xuyên tham gia vận động ngoài trời giúp tăng cường thể chất và giảm áp lực công việc.
小张一直热衷于户外探险运动。
xiǎo zhāng yì zhí rè zhōng yú hù wài tàn xiǎn yùn dòng.Tiểu Trương luôn đam mê các môn thể thao mạo hiểm ngoài trời.
今日的天气非常适合去户外散步。
jīn rì de tiān qì fēi cháng shì hé qù hù wài sàn bù.Thời tiết hôm nay rất thích hợp để ra ngoài đi dạo.
工人们冒着大雨在户外抢修。
gōng rén men mào zhe dà yǔ zài hù wài qiǎng xiū.Các công nhân đội mưa lớn sửa chữa khẩn cấp ngoài trời.