在户外
[zài hù wài] [TẠI 户 外]
ngoài trời
工人们冒着大雨在户外抢修。
gōng rén men mào zhe dà yǔ zài hù wài qiǎng xiū.Các công nhân đội mưa lớn sửa chữa khẩn cấp ngoài trời.
冬天在户外站久了,双腿都走得有些发僵。
dōng tiān zài hù wài zhàn jiǔ le, shuāng tuǐ dōu zǒu de yǒu xiē fā jiāng.Đứng ngoài trời mùa đông lâu, hai chân đi lại đều có phần bị cứng đơ.