屋外
[wū wài] [屋 外]
ngoài trời; bên ngoài
屋外风雨交加,屋里却十分温暖。
wū wài fēng yǔ jiāo jiā, wū lǐ què shí fēn wēn nuǎn.Bên ngoài gió mưa tơi bời, nhưng trong nhà lại vô cùng ấm áp.
屋外突然传来尖锐的刹车声。
wū wài tū rán chuán lái jiān ruì de shā chē shēng.Ngoài nhà bất ngờ vang lên tiếng phanh xe chói tai.
屋外成天下着大雨,路面积水严重。
wū wài chéng tiān xià zhe dà yǔ, lù miàn jī shuǐ yán zhòng.Bên ngoài cả ngày mưa lớn, mặt đường ngập nước nghiêm trọng.