露天
[lù tiān] [露 天]
ngoài trời; ở nơi thoáng đãng
指没有屋顶遮盖的室外场所。
夏天的晚上,大家都喜欢去露天电影院看电影。
xià tiān de wǎn shàng, dà jiā dōu xǐ huan qù lù tiān diàn yǐng yuàn kàn diàn yǐng.Vào buổi tối mùa hè, mọi người đều thích đến rạp chiếu phim ngoài trời xem phim.
工厂严禁在露天场地焚烧垃圾。
gōng chǎng yán jìn zài lù tiān chǎng dì fén shāo lā jī.Nhà máy nghiêm cấm đốt rác ở bãi trống ngoài trời.
露天广场正在放映经典老片。
lù tiān guǎng chǎng zhèng zài fàng yìng jīng diǎn lǎo piàn.Quảng trường ngoài trời đang chiếu bộ phim kinh điển cũ.
酸雨会逐渐腐蚀露天的历史雕像。
suān yǔ huì zhú jiàn fǔ shí lù tiān de lì shǐ diāo xiàng.Mưa axit sẽ dần dần ăn mòn các bức tượng lịch sử ngoài trời.