室外
[shì wài] [室 外]
ngoài trời
我刚才在教室外面的椅子上看见的。
wǒ gāng cái zài jiào shì wài miàn de yǐ zi shàng kàn jiàn de.Vừa nãy mình nhìn thấy trên chiếc ghế bên ngoài lớp học.
Trong bài: Trao trả thẻ học sinh nhặt được请大家把箱子抬到教室外面去。
qǐng dà jiā bǎ xiāng zǐ tái dào jiào shì wài miàn qù.Xin mọi người khiêng các thùng đồ ra ngoài lớp học.
当然,空调排出的热风和巨大的用电量,反而让室外环境变得更加恶劣。
dāng rán, kōng tiáo pái chū de rè fēng hé jù dà de yòng diàn liàng, fǎn ér ràng shì wài huán jìng biàn de gèng jiā è liè.Đương nhiên rồi, hơi nóng điều hòa phả ra và lượng điện tiêu thụ khổng lồ lại làm cho môi trường bên ngoài càng trở nên tồi tệ.
Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味