扶手
[fú shǒu] [扶 手]
tay vịn; chỗ để tay
我们需要消除老年群体的出行隐患,比如加装扶手。
wǒ men xū yào xiāo chú lǎo nián qún tǐ de chū xíng yǐn huàn, bǐ rú jiā zhuāng fú shǒu.Chúng ta cần xóa bỏ các nguy cơ đi lại của nhóm người cao tuổi, như lắp thêm tay vịn.
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già他牢牢抓住扶手,防止摔倒。
tā láo láo zhuā zhù fú shǒu, fáng zhǐ shuāi dǎo.Anh ấy nắm chặt tay vịn để tránh bị ngã.
我们打算在浴室加装智能扶手,并在室内配备跌倒监测预警系统。
wǒ men dǎ suàn zài yù shì jiā zhuāng zhì néng fú shǒu, bìng zài shì nèi pèi bèi diē dǎo jiān cè yù jǐng xì tǒng.Chúng em dự định lắp thêm tay vịn thông minh trong phòng tắm, và trang bị hệ thống cảnh báo giám sát ngã trong nhà.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得