XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

膜

[mó]

màng; phim

生物体内或物体的薄皮

手机屏幕上贴了一层保护膜。

shǒu jī píng mù shàng tiē le yì céng bǎo hù mó.

Trên màn hình điện thoại có dán một lớp màng bảo vệ.

我们要求每个认领地块的住户,必须铺设双层防渗隔膜。

wǒ men yāo qiú měi gè rèn lǐng dì kuài de zhù hù, bì xū pū shè shuāng céng fáng shèn gé mó.

Chúng ta yêu cầu mỗi hộ cư dân nhận phần đất đều phải lót màng ngăn chống thấm hai lớp.

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…

光靠隔膜不够,要是泥土积水超重,楼体结构也吃不消。

guāng kào gé mó bú gòu, yào shi ní tǔ jī shuǐ chāo zhòng, lóu tǐ jié gòu yě chī bù xiāo.

Chỉ dựa vào màng ngăn thì chưa đủ, nếu bùn đất ứ nước quá tải thì kết cấu tòa nhà cũng không chịu nổi đâu.

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…

如果马上更新指标,全面升级深度过滤膜技术会造成巨大的资金负担。

rú guǒ mǎ shàng gēng xīn zhǐ biāo, quán miàn shēng jí shēn dù guò lǜ mó jì shù huì zào chéng jù dà de zī jīn fù dān.

Nếu cập nhật chỉ tiêu ngay, việc nâng cấp toàn diện công nghệ màng lọc sâu sẽ tạo ra gánh nặng tài chính khổng lồ.

Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……