一带【一帶】
[yī dài] [一 带]
khu vực
某处及其附近的一片地区
学校一带有很多便宜又好吃的餐厅。
xué xiào yí dài yǒu hěn duō pián yi yòu hǎo chī de cān tīng.Khu vực quanh trường học có rất nhiều quán ăn vừa rẻ vừa ngon.
你确定停在这一带吗?先别着急。
nǐ què dìng tíng zài zhè yí dài ma? xiān bié zháo jí.Cậu có chắc là đỗ ở khu vực này không? Đừng cuống lên.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被这一带是南北通行的咽喉要道。
zhè yí dài shì nán běi tōng xíng de yān hóu yào dào.Vùng này là tuyến đường yết hầu huyết mạch thông thương bắc nam.
我看到公告了,原来由于路面施工维修,这一带禁止停放车辆。
wǒ kàn dào gōng gào le, yuán lái yóu yú lù miàn shī gōng wéi xiū, zhè yí dài jìn zhǐ tíng fàng chē liàng.Mình thấy thông báo rồi, hóa ra do sửa chữa mặt đường, khu vực này cấm dừng đỗ xe.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被