跟前
[gēn qián] [跟 前]
1.phía trước; trước mặt; trước sự hiện diện của ai
指身旁或面前的近处。
小狗跑到了我的跟前,停下来看着我。
xiǎo gǒu pǎo dào le wǒ de gēn qián, tíng xià lái kàn zhe wǒ.Chú chó nhỏ chạy đến trước mặt tôi rồi dừng lại nhìn.
2.con cái ở bên cạnh
指留在身边照顾的子女。
他跟前只有一个女儿。
tā gēn qián zhǐ yǒu yí gè nǚ ér.Bên cạnh ông ấy chỉ có một cô con gái.