就近
[jiù jìn] [就 近]
gần đó; trong khu lân cận
顺便在附近或较近的地方做事
为了节省路上奔波的时间,他决定在公司附近就近租房。
wèi le jié shěng lù shang bēn bō de shí jiān, tā jué dìng zài gōng sī fù jìn jiù jìn zū fáng.Để tiết kiệm thời gian đi lại, anh ấy quyết định thuê nhà ngay gần công ty.