左右
[zuǒ yòu] [左 右]
trái phải; gần đây; xấp xỉ
大约、两边或时间附近
他明天下午两点左右来。
tā míng tiān xià wǔ liǎng diǎn zuǒ yòu lái.Anh ấy sẽ đến vào khoảng 2 giờ chiều mai.
chi phối, ảnh hưởng
支配或影响事物走向
天气左右着我们的计划。
tiān qì zuǒ yòu zhe wǒ men de jì huà.Thời tiết chi phối kế hoạch của chúng tôi.
最好写八十个字左右,不要太短。
zuì hǎo xiě bā shí gè zì zuǒ yòu, bú yào tài duǎn.Tốt nhất nên viết khoảng 80 chữ, không được quá ngắn.
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于她的成绩一直在八十分左右徘徊。
tā de chéng jì yì zhí zài bā shí fēn zuǒ yòu pái huái.Điểm số của cô ấy luôn dao động quanh mức 80 điểm.
七点左右,我下班后就来。
qī diǎn zuǒ yòu, wǒ xià bān hòu jiù lái.Khoảng bảy giờ, sau khi tan làm mình sẽ đến.
Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼