XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

就地

[jiù dì] [就 地]

tại chỗ; ở địa phương

在原地或当地

这些材料我们就地取材。

zhè xiē cái liào wǒ men jiù dì qǔ cái.

Những vật liệu này chúng tôi lấy ngay tại chỗ.

正是这样,唯有把就地保护列为第一选项,才能真正杜绝深海盗掘与恶性商业拍卖。

zhèng shì zhè yàng, wéi yǒu bǎ jiù dì bǎo hù liè wéi dì yī xuǎn xiàng, cái néng zhēn zhèng dù jué shēn hǎi dào jué yǔ è xìng shāng yè pāi mài.

Chính là như thế, chỉ khi liệt bảo tồn tại chỗ làm lựa chọn hàng đầu, mới có thể thực sự chấm dứt việc đào trộm dưới biển sâu và bán đấu giá thương mại tồi tệ.

Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂

公约明确确立的就地保护原则,就是阻断打捞机构将文物商业变现的最佳法理屏障吧?

gōng yuē míng què què lì de jiù dì bǎo hù yuán zé, jiù shì zǔ duàn dǎ lāo jī gòu jiāng wén wù shāng yè biàn xiàn de zuì jiā fǎ lǐ píng zhàng ba?

Nguyên tắc bảo tồn tại chỗ được công ước xác lập rõ ràng, chính là bức bình phong pháp lý tốt nhất để ngăn chặn các tổ chức trục vớt thương mại hóa hiện vật đúng không?

Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂