异地
[yì dì] [异 地]
địa điểm khác; nước ngoài
被掠夺的文物流落异乡,切断了历史脉络,在异地展出只会不断加深剥夺感。
bèi lüè duó de wén wù liú luò yì xiāng, qiē duàn le lì shǐ mài luò, zài yì dì zhǎn chū zhǐ huì bú duàn jiā shēn bō duó gǎn.Văn vật bị cướp bóc lưu lạc xứ người, cắt đứt mạch lịch sử, trưng bày nơi đất khách chỉ càng làm sâu sắc thêm cảm giác bị tước đoạt.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa他初到异地,对当地的人情还不习惯。
tā chū dào yì dì, duì dāng dì de rén qíng hái bù xí guàn.Anh ấy mới đến nơi đất khách, vẫn chưa quen với phong tục tập quán ở đây.
偏远地区的医保联网政策极大地方便了基层群众异地就医。
piān yuǎn dì qū de yī bǎo lián wǎng zhèng cè jí dà dì fāng biàn le jī céng qún zhòng yì dì jiù yī.Chính sách liên thông bảo hiểm y tế vùng sâu vùng xa đã tạo thuận lợi lớn cho người dân khám chữa bệnh trái tuyến.