就业
[jiù yè] [就 业]
tìm được việc làm; việc làm
找到工作并开始上班
大学生想就业。
dà xué shēng xiǎng jiù yè.Sinh viên đại học muốn tìm việc làm.
确实,这直接导致新型灵活就业群体权益保障不足。
què shí, zhè zhí jiē dǎo zhì xīn xíng líng huó jiù yè qún tǐ quán yì bǎo zhàng bù zú.Đúng vậy, điều này trực tiếp dẫn đến việc bảo đảm quyền lợi nhóm lao động linh hoạt kiểu mới chưa thỏa đáng.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do现代社会的就业竞争非常激烈。
xiàn dài shè huì de jiù yè jìng zhēng fēi cháng jī liè.Cạnh tranh việc làm trong xã hội hiện đại vô cùng khốc liệt.
比如具体的就业率指标或者核心物价指数的具体涨幅?
bǐ rú jù tǐ de jiù yè lǜ zhǐ biāo huò zhě hé xīn wù jià zhǐ shù de jù tǐ zhǎng fú?Ví dụ chỉ số tỷ lệ việc làm cụ thể hoặc mức tăng cụ thể của chỉ số giá cả cốt lõi?
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求