就业机会
[jiù yè jī huì] [就 业 机 会]
cơ hội việc làm; vị trí tuyển dụng
这家企业为残疾人提供就业机会。
zhè jiā qǐ yè wèi cán jí rén tí gōng jiù yè jī huì.Doanh nghiệp này tạo cơ hội việc làm cho người khuyết tật.
今年本地的就业机会不少。
jīn nián běn dì de jiù yè jī huì bù shǎo.Cơ hội việc làm ở địa phương năm nay không ít.
投资新项目旨在拉动内需并创造更多就业机会。
tóu zī xīn xiàng mù zhǐ zài lā dòng nèi xū bìng chuàng zào gèng duō jiù yè jī huì.Đầu tư vào dự án mới nhằm mục đích kích cầu nội địa và tạo thêm nhiều cơ hội việc làm.