就业率
[jiù yè lǜ] [就 业 率]
tỷ lệ việc làm
比如具体的就业率指标或者核心物价指数的具体涨幅?
bǐ rú jù tǐ de jiù yè lǜ zhǐ biāo huò zhě hé xīn wù jià zhǐ shù de jù tǐ zhǎng fú?Ví dụ chỉ số tỷ lệ việc làm cụ thể hoặc mức tăng cụ thể của chỉ số giá cả cốt lõi?
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求确实。不过从劳动力市场来看,就业率依然维持在较高水平。
què shí. bú guò cóng láo dòng lì shì chǎng lái kàn, jiù yè lǜ yī rán wéi chí zài jiào gāo shuǐ píng.Quả thực. Tuy nhiên nhìn từ thị trường lao động, tỷ lệ có việc làm vẫn duy trì ở mức khá cao.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…刚扫了一眼。数据显示受试群体的就业率并没有出现明显下滑?
gāng sǎo le yì yǎn. shù jù xiǎn shì shòu shì qún tǐ de jiù yè lǜ bìng méi yǒu chū xiàn míng xiǎn xià huá?Vừa xem lướt qua. Số liệu cho thấy tỷ lệ việc làm của nhóm thử nghiệm không xuất hiện sự sụt giảm rõ rệt à?
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下