就地正法[jiù dì zhèng fǎ] [就 地 正 法]Lưu từKhácxử tử tại chỗ (thành ngữ); hành quyết ngay lập tức; thi hành pháp luật tại chỗChữ trong từ就jiù(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó地dìđất正zhèngthẳng法fǎpháp luậtTừ cùng chữ:做法zuò fǎHSK 2cách xử lý办法bàn fǎHSK 2cách就要jiù yàoHSK 2sẽ想法xiǎng fǎHSK 2cách nghĩ方法fāng fǎHSK 2phương pháp看法kàn fǎHSK 2cách nhìn合法hé fǎHSK 3hợp pháp就业jiù yèHSK 3tìm được việc làm就是jiù shìHSK 3chính xácXem thêm (3)