左右勾拳[zuǒ yòu gōu quán] [左 右 勾 拳]Lưu từKháccú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một haiChữ trong từ左zuǒtrái右yòu(hình thức kết hợp) bên phải勾gōuthu hút拳quánnắm đấmTừ cùng chữ:左边zuǒ bianHSK 1bên trái左右zuǒ yòuHSK 3trái phải太极拳tài jí quánHSK 9thái cực quyền左顾右盼zuǒ gù yòu pànHSK 9liếc trái liếc phải (thành ngữ)