拳
[quán]
nắm đấm; quyền thuật
拳头;拳术。
他从小跟随父亲学习中国传统武术中的形意拳。
tā cóng xiǎo gēn suí fù qīn xué xí zhōng guó chuán tǒng wǔ shù zhōng de xíng yì quán.Từ nhỏ anh ấy đã theo cha học Hình Ý Quyền trong võ thuật truyền thống Trung Hoa.
co lại, gập lại, cuộn tròn
弯曲,使蜷曲。
天气太冷了,小猫拳着身体睡觉。
tiān qì tài lěng le, xiǎo māo quán zhe shēn tǐ shuì jiào.Trời lạnh quá, chú mèo cuộn tròn thân mình lại ngủ.
好啊!这个组合拳很扎实,既考虑到眼前危机,又兼顾了长期声誉。
hǎo a! zhè gè zǔ hé quán hěn zhā shi, jì kǎo lǜ dào yǎn qián wēi jī, yòu jiān gù le cháng qī shēng yù.Tốt quá! Đòn phối hợp này rất chắc chắn, vừa tính đến khủng hoảng trước mắt, vừa cân bằng được uy tín lâu dài.
Trong bài: Định hướng dư luận truyền thông trong thâu tóm xuyên quốc gia这场拳击对抗吸引了无数观众。
zhè chǎng quán jī duì kàng xī yǐn le wú shù guān zhòng.Cuộc đối đầu quyền Anh này đã thu hút đông đảo khán giả.
他在拳击界几乎是天下无敌的。
tā zài quán jī jiè jī hū shì tiān xià wú dí de.Anh ấy gần như thiên hạ vô địch trong giới quyền anh.