将近【將近】
[jiāng jìn] [将 近]
gần như; hầu như; gần tới
表示数量或时间接近
他在这里工作了将近十年。
tā zài zhè lǐ gōng zuò le jiāng jìn shí nián.Anh ấy đã làm việc ở đây gần mười năm.
gần đến; tiến gần
快要接近某一时期
时间将近正午,天气热了起来。
shí jiān jiāng jìn zhèng wǔ, tiān qì rè le qǐ lái.Thời gian gần đến giữa trưa, thời tiết nóng lên rồi.
什么?你认真的吗?我们为这次调查准备了将近三个月,你突然说不去了?
shén me? nǐ rèn zhēn de ma? wǒ men wèi zhè cì diào chá zhǔn bèi le jiāng jìn sān gè yuè, nǐ tū rán shuō bú qù le?Cái gì? Cậu nói thật không? Chúng ta đã chuẩn bị cho đợt điền dã này gần ba tháng, cậu đột nhiên nói không đi nữa?
Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不