XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

挽

[wǎn]

1.kéo; kéo (xe hoặc cung); xắn

用手拉、牵引或卷起。

她挽起衣袖,熟练地帮母亲分担繁重的家务。

tā wǎn qǐ yī xiù, shú liàn dì bāng mǔ qīn fēn dān fán zhòng de jiā wù.

Cô ấy xắn tay áo lên, thành thạo đỡ đần việc nhà nặng nhọc cho mẹ.

2.Cứu vãn; xoay chuyển

挽回,使局势好转。

他的关键进球成功挽救了全队的败局。

tā de guān jiàn jìn qiú chéng gōng wǎn jiù le quán duì de bài jú.

Bàn thắng quan trọng của anh ấy đã cứu vãn thành công trận thua của cả đội.

3.Điếu; viếng người chết

哀悼死者。

大家纷纷前来撰写挽联以悼念逝者。

dà jiā fēn fēn qián lái zhuàn xiě wǎn lián yǐ dào niàn shì zhě.

Mọi người nối tiếp nhau đến viết câu đối điếu để tưởng nhớ người đã khuất.

好的,保持信息透明确实是挽回用户信任的最佳办法。

hǎo de, bǎo chí xìn xī tòu míng què shí shì wǎn huí yòng hù xìn rèn de zuì jiā bàn fǎ.

Được, giữ thông tin minh bạch đúng là cách tốt nhất để cứu vãn lòng tin của người dùng.

Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句

她挽着母亲的胳膊在公园散步。

tā wǎn zhe mǔ qīn de gē bo zài gōng yuán sàn bù.

Cô ấy khoác tay mẹ đi dạo trong công viên.

是啊,突发意外若没有监护响应,极易导致不可挽回的二次重伤。

shì a, tū fā yì wài ruò méi yǒu jiān hù xiǎng yìng, jí yì dǎo zhì bù kě wǎn huí de èr cì zhòng shāng.

Đúng thế, bất ngờ xảy ra tai nạn nếu không có phản hồi giám hộ, cực kỳ dễ dẫn đến chấn thương nặng lần hai không thể vãn hồi.

Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得