挽词[wǎn cí] [挽 词]Lưu từKhácđiếu văn; lời điếuChữ trong từ挽wǎnkéo词cítừTừ cùng chữ:生词shēng cíHSK 2từ mới (trong sách giáo khoa)歌词gē cíHSK 6lời bài hát挽回wǎn huíHSK 9lấy lại挽救wǎn jiùHSK 9cứuTừ cận nghĩa:挽辞wǎn cíđiếu văn祭文jì wénđiếu văn追悼文zhuī dào wénđiếu văn