挽联
[wǎn lián] [挽 联]
cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ
大家纷纷前来撰写挽联以悼念逝者。
dà jiā fēn fēn qián lái zhuàn xiě wǎn lián yǐ dào niàn shì zhě.Mọi người nối tiếp nhau đến viết câu đối điếu để tưởng nhớ người đã khuất.
[wǎn lián] [挽 联]
cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ
大家纷纷前来撰写挽联以悼念逝者。
dà jiā fēn fēn qián lái zhuàn xiě wǎn lián yǐ dào niàn shì zhě.Mọi người nối tiếp nhau đến viết câu đối điếu để tưởng nhớ người đã khuất.