说闲话【說閒話】
[shuō xián huà] [THUYẾT 闲 话]
tán gẫu; bàn tán
聊无关紧要的话或在背后议论他人
与其在背后说闲话,不如把心思放在如何提高工作效率上。
yǔ qí zài bèi hòu shuō xián huà, bù rú bǎ xīn sī fàng zài rú hé tí gāo gōng zuò xiào lǜ shàng.Thay vì nói xấu sau lưng, chi bằng hãy tập trung tâm trí vào việc nâng cao hiệu suất làm việc.
同事们午休时总爱聚在一起说闲话。
tóng shì men wǔ xiū shí zǒng ài jù zài yì qǐ shuō xián huà.Các đồng nghiệp lúc nghỉ trưa luôn thích tụ lại nói chuyện phiếm.