聊天
[liáo tiān] [聊 天]
trò chuyện; tán gẫu
随便交谈、闲谈
我们经常在网上聊天。
wǒ men jīng cháng zài wǎng shàng liáo tiān.Chúng tôi thường xuyên tán gẫu trên mạng.
给你。你平时经常用微信聊天吗?
gěi nǐ. nǐ píng shí jīng cháng yòng wēi xìn liáo tiān ma?Gửi bạn. Bình thường bạn có hay dùng WeChat nhắn tin không?
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat他喜欢边喝茶边跟邻居聊天儿。
tā xǐ huan biān hē chá biān gēn lín jū liáo tiān r.Anh ấy thích vừa uống trà vừa trò chuyện với hàng xóm.
是啊,我们可以在群里聊天。
shì a, wǒ men kě yǐ zài qún lǐ liáo tiān.Đúng vậy, chúng ta có thể trò chuyện trong nhóm.
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat