稍微
[shāo wēi] [稍 微]
một chút
表示数量不多或程度不深。
天气转凉了,你稍微多穿一点衣服吧。
tiān qì zhuǎn liáng le, nǐ shāo wēi duō chuān yì diǎn yī fu ba.Trời trở lạnh rồi, bạn mặc thêm một chút áo nhé.
不过我以前喝过,感觉稍微有点儿苦。
bú guò wǒ yǐ qián hē guo, gǎn jué shāo wēi yǒu diǎn r kǔ.Nhưng trước đây em từng uống, cảm thấy hơi đắng một chút.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一喝一杯温水能稍微解一解口渴。
hē yì bēi wēn shuǐ néng shāo wēi jiě yi jiě kǒu kě.Uống một cốc nước ấm có thể phần nào giải tỏa cơn khát.
咦,师傅,我感觉刚才稍微绕了一大圈呢。
yí, shī fu, wǒ gǎn jué gāng cái shāo wēi rào le yí dà quān ne.Ủa, bác tài, tôi cảm thấy vừa nãy hơi đi vòng một vòng lớn đấy.
Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế