稍
[shāo]
hơi; một chút
表示数量不多或程度不深
请大家稍等片刻,会议马上开始。
qǐng dà jiā shāo děng piàn kè, huì yì mǎ shàng kāi shǐ.Xin mọi người đợi một lát, cuộc họp sẽ bắt đầu ngay.
行,我现在帮您下单,请稍等一下。
xíng, wǒ xiàn zài bāng nín xià dān, qǐng shāo děng yí xià.Được, giờ tôi giúp bạn đặt hàng, xin chờ một chút.
Trong bài: Mua quà sinh nhật online会议稍后开始,请大家先入座。
huì yì shāo hòu kāi shǐ, qǐng dà jiā xiān rù zuò.Cuộc họp sẽ bắt đầu sau đó một chút, mời mọi người ngồi vào chỗ trước.
只要没有语法错误,字数稍多没关系。
zhǐ yào méi yǒu yǔ fǎ cuò wù, zì shù shāo duō méi guān xì.Chỉ cần không có lỗi ngữ pháp, số chữ hơi nhiều một chút không sao.
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于