稍后【稍後】
[shāo hòu] [稍 后]
một lát nữa; chút nữa; sau đó
在较短的时间之后
我现在有事,稍后给您回复邮件。
wǒ xiàn zài yǒu shì, shāo hòu gěi nín huí fù yóu jiàn.Tôi hiện có việc, chút nữa sẽ phản hồi email cho ông/bà.
(稍后)我已经把这张申请表填好了。
( shāo hòu) wǒ yǐ jīng bǎ zhè zhāng shēn qǐng biǎo tián hǎo le.(Một lát sau) Mình đã điền xong tờ đơn đăng ký này rồi.
Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng好啊,我现在就来处理细节数据,稍后发给你确认。
hǎo a, wǒ xiàn zài jiù lái chǔ lǐ xì jié shù jù, shāo hòu fā gěi nǐ què rèn.Được thôi, bây giờ tôi sẽ xử lý dữ liệu chi tiết, một chút nữa gửi cho bạn xác nhận.
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu没错,稍后的多边磋商中,我们就按这个框架争取共识。
méi cuò, shāo hòu de duō biān cuō shāng zhōng, wǒ men jiù àn zhè ge kuàng jià zhēng qǔ gòng shí.Đúng vậy, trong cuộc tham vấn đa phương lát nữa, chúng ta sẽ tranh thủ sự đồng thuận theo khuôn khổ này.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所