墅
[shù]
biệt thự
这座海边别墅的风景非常漂亮。
zhè zuò hǎi biān bié shù de fēng jǐng fēi cháng piào liang.Phong cảnh của căn biệt thự ven biển này rất đẹp.
他们一家打算去郊外的别墅避暑。
tā men yì jiā dǎ suàn qù jiāo wài de bié shù bì shǔ.Cả nhà họ dự định đến biệt thự ở ngoại ô để tránh nóng.
这片别墅区环境优美,很适合居住。
zhè piàn bié shù qū huán jìng yōu měi, hěn shì hé jū zhù.Khu biệt thự này có môi trường đẹp, rất thích hợp để sinh sống.
