偷偷
[tōu tōu] [偷 偷]
một cách lén lút; bí mật; ngấm ngầm
不让别人知道地做事
她偷偷看了一眼他的手机。
tā tōu tōu kàn le yì yǎn tā de shǒu jī.Cô ấy lén nhìn một cái vào điện thoại của anh ấy.
小美,你看那家科技公司的公关案例了吗?关于他们偷偷收集用户数据的传言越来越多了。
xiǎo měi, nǐ kàn nà jiā kē jì gōng sī de gōng guān àn lì le ma? guān yú tā men tōu tōu shōu jí yòng hù shù jù de chuán yán yuè lái yuè duō le.Tiểu Mỹ, cậu có theo dõi case study xử lý khủng hoảng PR của công ty công nghệ đó không? Tin đồn về việc họ âm thầm thu thập dữ liệu người dùng ngày càng nhiều rồi.
Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性小李偷偷瞅了一眼桌上的文件。
xiǎo lǐ tōu tōu chǒu le yì yǎn zhuō shàng de wén jiàn.Tiểu Lý lén nhìn một cái vào tài liệu trên bàn.
弟弟把糖果偷偷揣进衣兜里。
dì di bǎ táng guǒ tōu tōu chuāi jìn yī dōu lǐ.Em trai lén nhét kẹo vào túi áo.