灭亡
[miè wáng] [灭 亡]
bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết; tiêu diệt; hủy diệt
政治实体、国家或事物整体消亡
历史上,许多强大的帝国最终因内部腐败而走向灭亡。
lì shǐ shàng, xǔ duō qiáng dà de dì guó zuì zhōng yīn nèi bù fǔ bài ér zǒu xiàng miè wáng.Trong lịch sử, nhiều đế quốc hùng mạnh cuối cùng đã diệt vong vì tham nhũng nội bộ.