赛跑【賽跑】
[sài pǎo] [赛 跑]
chạy đua; thi chạy
比谁跑得快
在运动会上,他和几位强劲的对手一同赛跑。
zài yùn dòng huì shàng, tā hé jǐ wèi qiáng jìng de duì shǒu yì tóng sài pǎo.Tại đại hội thể thao, anh ấy cùng thi chạy với vài đối thủ đáng gờm.
môn chạy đua; cuộc thi chạy
比跑速的竞赛项目
他在男子百米赛跑中获得了第一名。
tā zài nán zǐ bǎi mǐ sài pǎo zhōng huò dé le dì yī míng.Anh ấy đã giành vị trí thứ nhất ở nội dung thi chạy 100 mét nam.
他们今天要在操场上比赛跑步。
tā men jīn tiān yào zài cāo chǎng shàng bǐ sài pǎo bù.Hôm nay họ sẽ thi chạy trên sân vận động.
医生在手术室里同生死赛跑。
yī shēng zài shǒu shù shì lǐ tóng shēng sǐ sài pǎo.Các bác sĩ chạy đua với sự sống chết trong phòng phẫu thuật.
赛跑选手拼命冲向终点线。
sài pǎo xuǎn shǒu pīn mìng chōng xiàng zhōng diǎn xiàn.Vận động viên dốc hết sức lao về vạch đích.