长跑【長跑】
[cháng pǎo] [长 跑]
chạy cự ly dài
进行距离较长的跑步运动
每天坚持长跑有助于提高心肺功能。
měi tiān jiān chí cháng pǎo yǒu zhù yú tí gāo xīn fèi gōng néng.Kiên trì chạy đường dài mỗi ngày giúp nâng cao chức năng tim phổi.
那我这周把长跑训练强度降低百分之三十,多休息。
nà wǒ zhè zhōu bǎ cháng pǎo xùn liàn qiáng dù jiàng dī bǎi fēn zhī sān shí, duō xiū xi.Vậy tuần này em giảm 30% cường độ tập chạy đường dài, nghỉ ngơi nhiều hơn.
Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去他在长跑比赛中渐渐掉队了。
tā zài cháng pǎo bǐ sài zhōng jiàn jiàn diào duì le.Anh ấy dần bị tụt lại trong cuộc thi chạy đường dài.
跑完长跑后,我浑身骨头都酥了。
pǎo wán cháng pǎo hòu, wǒ hún shēn gǔ tou dōu sū le.Chạy đường dài xong, toàn thân xương cốt tôi mềm nhũn cả ra.