赛车【賽車】
[sài chē] [赛 车]
đua ô tô; đua xe đạp; xe đua
比赛车速的运动或专用的车
成为一名职业赛车手是他从小以来的梦想。
chéng wéi yì míng zhí yè sài chē shǒu shì tā cóng xiǎo yǐ lái de mèng xiǎng.Trở thành một tay đua xe chuyên nghiệp là ước mơ từ nhỏ của anh ấy.
赛车比赛中出现了几次惊险的超车。
sài chē bǐ sài zhōng chū xiàn le jǐ cì jīng xiǎn de chāo chē.Cuộc đua xe đã xuất hiện vài pha vượt xe thót tim.
这位赛车手驾驶跑车赢得了比赛冠军。
zhè wèi sài chē shǒu jià shǐ pǎo chē yíng dé le bǐ sài guàn jūn.Tay đua này đã lái xe đua giành chức vô địch trận đấu.